Công thức: EPS 1.579,148đ × P/E ngành 15.1x = 23.818,737đ
Ngành Bán lẻ (26 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn h... | 23.818,737 | Rẻ bằng 2.30 lần (-57%) | EPS: 1.579,148 TB ngành: 15.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 41.931,131 | Rẻ bằng 4.05 lần (-75%) | BVPS: 13.890,501 TB ngành: 3.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 25.629,772 | Rẻ bằng 2.48 lần (-60%) | EBITDA: 28.466.634.000 TB ngành: 15.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 ... | 10.565,752 | Phù hợp | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 179618tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.6 | 15.1 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 3.0 | Tốt hơn |
| ROE | 11.4% | 16.8% | Thấp hơn |
| ROA | 10.6% | 8.1% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.07 | 2.17 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.06 | 2.37 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 38.3% | 19.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 187.3% | -9.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 198.6% | -0.8% | Tốt hơn |