Công thức: BVPS 17.793,825đ × P/B ngành 3.3x = 58.962,54đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 49.619,805 | Rẻ bằng 2.35 lần (-57%) | EPS: 1.915,558 TB ngành: 25.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 58.962,54 | Rẻ bằng 2.79 lần (-64%) | BVPS: 17.793,825 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 107.305,047 | Rẻ bằng 5.09 lần (-80%) | EBITDA: 816.917.412.000 TB ngành: 28.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 235.966.324.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 314,267 | Đắt gấp 67.1 lần (+6614%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 56568tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 11.0 | 25.9 | Tốt hơn |
| P/B | 1.2 | 3.3 | Tốt hơn |
| ROE | 10.8% | 12.0% | Thấp hơn |
| ROA | 4.2% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.55 | 1.38 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.13 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 51.0% | 34.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 31.4% | 10.1% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 74.4% | 12.4% | Tốt hơn |