Công thức: BVPS 19.200,753đ × P/B ngành 3.3x = 63.512,645đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 111.413,186 | Rẻ bằng 3.19 lần (-69%) | EPS: 4.302,427 TB ngành: 25.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 63.512,645 | Rẻ bằng 1.82 lần (-45%) | BVPS: 19.200,753 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 135.440,959 | Rẻ bằng 3.88 lần (-74%) | EBITDA: 365.853.739.000 TB ngành: 28.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 8.1 | 25.9 | Tốt hơn |
| P/B | 1.8 | 3.3 | Tốt hơn |
| ROE | 22.4% | 11.9% | Tốt hơn |
| ROA | 4.9% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 3.54 | 1.36 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.14 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 46.8% | 34.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 36.4% | 10.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 56.3% | 12.5% | Tốt hơn |