Công thức: BVPS 12.924,703đ × P/B ngành 3.3x = 42.307,233đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 34.120,928 | Rẻ bằng 1.50 lần (-33%) | EPS: 1.335,783 TB ngành: 25.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 42.307,233 | Rẻ bằng 1.86 lần (-46%) | BVPS: 12.924,703 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 34.936,721 | Rẻ bằng 1.54 lần (-35%) | EBITDA: 906.943.698.000 TB ngành: 28.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.4 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 752,097 | Đắt gấp 30.2 lần (+2918%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 14229tr | CT niêm yết: 0.4 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 17.0 | 25.5 | Tốt hơn |
| P/B | 1.8 | 3.3 | Tốt hơn |
| ROE | 10.3% | 12.0% | Thấp hơn |
| ROA | 4.4% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.35 | 1.38 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.24 | 0.19 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 37.3% | 34.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 18.0% | 10.2% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 24.3% | 13.0% | Tốt hơn |