Công thức: EPS 7.624,763đ × P/E ngành 10.0x = 76.176,629đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 76.176,629 | Rẻ bằng 5.82 lần (-83%) | EPS: 7.624,763 TB ngành: 10.0x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 21.020,524 | Rẻ bằng 1.60 lần (-38%) | BVPS: 12.829,361 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 75.382,021 | Rẻ bằng 5.75 lần (-83%) | EBITDA: 786.232.898.000 TB ngành: 9.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 1.7 | 10.0 | Tốt hơn |
| P/B | 1.0 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 59.4% | 12.7% | Tốt hơn |
| ROA | 49.2% | 7.9% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.21 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.00 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | -52.7% | 10.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 15632.2% | -8.5% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 17332.5% | -4.5% | Tốt hơn |