← Trang chủ

TBH - CTCP Tổng Bách Hóa

UPCOM
Dữ liệu: 25/7/2024 16:45
13.100RẺ BẰNG 5.82 LẦN (-83%)
Giá hợp lý (P/E ngành): 76.176,629Sức khỏe: 5/100Thanh khoản: ThấpDòng tiền: Kém
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: EPS 7.624,763đ × P/E ngành 10.0x = 76.176,629đ

Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh...
76.176,629Rẻ bằng 5.82 lần (-83%)
EPS: 7.624,763
TB ngành: 10.0x
EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
21.020,524Rẻ bằng 1.60 lần (-38%)
BVPS: 12.829,361
TB ngành: 1.6x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
EV/EBITDA
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh...
75.382,021Rẻ bằng 5.75 lần (-83%)
EBITDA: 786.232.898.000
TB ngành: 9.0x
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao.
Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho TBH, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá TBH (Năm 2021)

Đánh giá sức khỏe

Nguy hiểm (5/100)Dựa trên báo cáo năm 2021
🟡
LN ròng > 5x Doanh thu: Lợi nhuận 709,10 tỷ gấp 156 lần doanh thu - có thể do lãi đột biến một lần (bán tài sản, xoá nợ...). Không phản ánh hoạt động cốt lõi.
🟡
Dòng tiền KD âm dù có lãi: Dòng tiền HĐKD = -487,21 tỷ dù LN ròng = 709,10 tỷ. Lợi nhuận "ảo" - tiền không thực sự thu về.
🟡
Doanh thu giảm mạnh: Doanh thu giảm 76% so với năm trước.
🟡
Lãi gộp âm: Lợi nhuận gộp = -2,39 tỷ - giá vốn hàng bán cao hơn doanh thu, kinh doanh cốt lõi thua lỗ.
🟡
Doanh thu suy giảm 3 năm: Doanh thu giảm bình quân 54%/năm trong 3 năm gần nhất.
🟡
Lỗ HĐKD nhiều năm: LN HĐKD âm 3 năm gần đây. Kinh doanh cốt lõi thua lỗ kéo dài.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Hàng & Dịch vụ Công nghiệp · 272 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
P/E1.710.0Tốt hơn
P/B1.01.6Tốt hơn
ROE59.4%12.7%Tốt hơn
ROA49.2%7.9%Tốt hơn
Nợ/VCSH0.211.32Tốt hơn
Vòng quay TS0.001.14Thấp hơn
Biên lãi gộp-52.7%10.8%Thấp hơn
Biên LN ròng15632.2%-8.5%Tốt hơn
Biên EBITDA17332.5%-4.5%Tốt hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT