Công thức: EPS 3.043,866đ × P/E ngành 12.2x = 37.050,382đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 37.050,382 | Rẻ bằng 3.25 lần (-69%) | EPS: 3.043,866 TB ngành: 12.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 28.332,46 | Rẻ bằng 2.49 lần (-60%) | BVPS: 16.926,45 TB ngành: 1.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 55.803,494 | Rẻ bằng 4.90 lần (-80%) | EBITDA: 56.998.149.000 TB ngành: 9.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 44.846,167 | Rẻ bằng 3.93 lần (-75%) | FCF (OCF): 38.797.791.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 3.7 | 12.2 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 1.7 | Tốt hơn |
| ROE | 18.0% | 13.5% | Tốt hơn |
| ROA | 13.0% | 8.6% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.39 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.75 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 32.0% | 30.4% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 17.3% | -11.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 32.5% | 2.5% | Tốt hơn |