Công thức: BVPS 11.513,481đ × P/B ngành 1.1x = 12.138,769đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 3.167,962 | Rẻ bằng 1.68 lần (-40%) | EPS: 331,643 TB ngành: 9.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 12.138,769 | Rẻ bằng 6.42 lần (-84%) | BVPS: 11.513,481 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 130.784.235.000 TB ngành: 13.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.7 ... | 5.335,263 | Rẻ bằng 2.82 lần (-65%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 1686126tr | CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.7 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.7 | 9.6 | Tốt hơn |
| P/B | 0.2 | 1.1 | Tốt hơn |
| ROE | 2.9% | 9.7% | Thấp hơn |
| ROA | 1.2% | 4.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.40 | 3.02 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.13 | 0.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 20.5% | 12.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 9.6% | -43.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 11.3% | -45.2% | Tốt hơn |