Công thức: EPS 2.422,357đ × P/E ngành 7.3x = 17.659,298đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 17.659,298 | Đắt gấp 1.1 lần (+14%) | EPS: 2.422,357 TB ngành: 7.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 24.603,394 | Rẻ bằng 1.22 lần (-18%) | BVPS: 21.849,865 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 23.824,526 | Rẻ bằng 1.19 lần (-16%) | EBITDA: 458.165.701.000 TB ngành: 8.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 13.647,852 | Đắt gấp 1.5 lần (+47%) | FCF (OCF): 234.986.870.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 21,046 | Đắt gấp 955.0 lần (+95404%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 2357tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 8.3 | 7.3 | Thấp hơn |
| P/B | 0.9 | 1.1 | Tốt hơn |
| ROE | 11.1% | 12.4% | Thấp hơn |
| ROA | 6.5% | 7.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.70 | 1.87 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.87 | 1.12 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 16.3% | 21.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 7.4% | -246.8% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 12.6% | -1.6% | Tốt hơn |