Công thức: EPS 1.961,273đ × P/E ngành 24.1x = 47.216,421đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 47.216,421 | Rẻ bằng 2.66 lần (-62%) | EPS: 1.961,273 TB ngành: 24.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 96.798,894 | Rẻ bằng 5.45 lần (-82%) | BVPS: 27.288,696 TB ngành: 3.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 55.241,466 | Rẻ bằng 3.11 lần (-68%) | EBITDA: 32.774.721.000 TB ngành: 22.2x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 7.397,424 | Đắt gấp 2.4 lần (+140%) | FCF (OCF): 9.276.616.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 9.1 | 24.1 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 3.5 | Tốt hơn |
| ROE | 7.2% | 22.2% | Thấp hơn |
| ROA | 6.9% | 6.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.03 | 2.85 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.12 | 0.86 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 36.3% | 22.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 58.7% | -33.8% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 75.4% | -26.5% | Tốt hơn |