Công thức: BVPS 1.604,344đ × P/B ngành 3.3x = 5.304,423đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 24.804,553 | Rẻ bằng 6.95 lần (-86%) | EPS: 958,463 TB ngành: 25.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 5.304,423 | Rẻ bằng 1.49 lần (-33%) | BVPS: 1.604,344 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 4.145.523.000 TB ngành: 28.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 245,222 | Đắt gấp 14.6 lần (+1356%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 27710tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 3.7 | 25.9 | Tốt hơn |
| P/B | 2.2 | 3.3 | Tốt hơn |
| ROE | 59.7% | 11.6% | Tốt hơn |
| ROA | 15.8% | 5.1% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 2.78 | 1.37 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.18 | 0.19 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 19.7% | 34.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 86.9% | 9.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 3.3% | 13.1% | Thấp hơn |