Công thức: EPS 1.890,826đ × P/E ngành 11.7x = 22.088,43đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 22.088,43 | Đắt gấp 2.7 lần (+173%) | EPS: 1.890,826 TB ngành: 11.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 37.567,891 | Đắt gấp 1.6 lần (+61%) | BVPS: 23.286,625 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 23.049,79 | Đắt gấp 2.6 lần (+162%) | EBITDA: 329.676.212.000 TB ngành: 9.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 9.478,585 | Đắt gấp 6.4 lần (+537%) | FCF (OCF): 139.761.731.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.2 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 2.2 ... | 21.912,963 | Đắt gấp 2.8 lần (+176%) | CT con NY: 2 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 2220888tr | CT niêm yết: 0.2 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 2.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 31.9 | 11.7 | Thấp hơn |
| P/B | 2.6 | 1.6 | Thấp hơn |
| ROE | 8.1% | 13.5% | Thấp hơn |
| ROA | 6.2% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.31 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.15 | 1.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 28.6% | 30.4% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 41.5% | -11.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 65.1% | 2.2% | Tốt hơn |