Công thức: EPS 576,016đ × P/E ngành 13.4x = 7.738,869đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 7.738,869 | Đắt gấp 1.1 lần (+7%) | EPS: 576,016 TB ngành: 13.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 24.817,369 | Rẻ bằng 2.99 lần (-67%) | BVPS: 18.327,654 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 6.614.550.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 8.750,414 | Rẻ bằng 1.05 lần (-5%) | FCF (OCF): 22.699.909.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 14.4 | 13.4 | Thấp hơn |
| P/B | 0.5 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 3.1% | 12.3% | Thấp hơn |
| ROA | 1.7% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.89 | 2.30 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 5.56 | 1.68 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 2.7% | 12.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.3% | -10.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 0.3% | -41.9% | Tốt hơn |