Công thức: EPS 715,401đ × P/E ngành 7.3x = 5.231,521đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 5.231,521 | Đắt gấp 1.4 lần (+36%) | EPS: 715,401 TB ngành: 7.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 13.287,87 | Rẻ bằng 1.87 lần (-47%) | BVPS: 11.855,897 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 3.743,854 | Đắt gấp 1.9 lần (+90%) | EBITDA: 48.503.745.000 TB ngành: 8.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 10.381.591.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 9.9 | 7.3 | Thấp hơn |
| P/B | 0.6 | 1.1 | Tốt hơn |
| ROE | 6.0% | 12.5% | Thấp hơn |
| ROA | 2.6% | 7.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.34 | 1.86 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.95 | 1.12 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 24.7% | 20.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 2.7% | -246.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 7.7% | -1.5% | Tốt hơn |