← Trang chủ

TEL - Công ty Cổ phần Phát triển Công trình Viễn thông

UPCOM
Dữ liệu: 23/10/2025 16:45
14.500ĐẮT GẤP 2.8 LẦN (+176%)
Giá hợp lý (P/B ngành): 5.262,4Sức khỏe: 65/100Thanh khoản: ThấpDòng tiền: Kém
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: BVPS 5.053,78đ × P/B ngành 1.0x = 5.262,4đ

Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).

Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g...
1.193,491Đắt gấp 12.1 lần (+1115%)
EPS: 125,166
TB ngành: 9.5x
EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
5.262,4Đắt gấp 2.8 lần (+176%)
BVPS: 5.053,78
TB ngành: 1.0x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
EV/EBITDA
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh...
Nợ > TS-
EBITDA: 1.067.811.000
TB ngành: 13.5x
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao.
Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho TEL, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá TEL (Năm 2024)

Đánh giá sức khỏe

Trung bình (65/100)Dựa trên báo cáo năm 2024
🟡
Dòng tiền KD âm dù có lãi: Dòng tiền HĐKD = -7,54 tỷ dù LN ròng = 625,83 tr. Lợi nhuận "ảo" - tiền không thực sự thu về.
P/E cao: P/E = 115.8, định giá cao so với lợi nhuận.
LN biến động thất thường: Lợi nhuận chuyển giữa lãi và lỗ 2 lần trong 4 năm gần đây, kinh doanh không ổn định.
Lỗ HĐKD 2 năm: LN HĐKD âm 2 năm gần đây.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Xây dựng và Vật liệu · 349 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
P/E115.89.5Thấp hơn
P/B2.91.0Thấp hơn
ROE2.5%9.7%Thấp hơn
ROA0.9%4.3%Thấp hơn
Nợ/VCSH1.813.02Tốt hơn
Vòng quay TS0.920.67Tốt hơn
Biên lãi gộp9.7%12.3%Thấp hơn
Biên LN ròng1.0%-43.6%Tốt hơn
Biên EBITDA1.6%-45.2%Tốt hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT