Công thức: EPS 1.685,639đ × P/E ngành 7.3x = 12.303,381đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 12.303,381 | Đắt gấp 3.5 lần (+249%) | EPS: 1.685,639 TB ngành: 7.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 22.351,041 | Đắt gấp 1.9 lần (+92%) | BVPS: 20.013,98 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 25.5 | 7.3 | Thấp hơn |
| P/B | 2.1 | 1.1 | Thấp hơn |
| ROE | 8.4% | 12.4% | Thấp hơn |
| ROA | 8.2% | 7.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.03 | 1.88 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.19 | 1.13 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 44.1% | 20.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 43.1% | -247.2% | Tốt hơn |