Công thức: EPS 9.994,784đ × P/E ngành 14.4x = 143.896,52đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 143.896,52 | Rẻ bằng 2.96 lần (-66%) | EPS: 9.994,784 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 70.644,865 | Rẻ bằng 1.45 lần (-31%) | BVPS: 30.548,808 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 141.636,535 | Rẻ bằng 2.91 lần (-66%) | EBITDA: 207.665.564.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 46.481,839 | Phù hợp | FCF (OCF): 94.378.843.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 2.775,406 | Đắt gấp 17.5 lần (+1651%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 47182tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.9 | 14.4 | Tốt hơn |
| P/B | 1.6 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 32.7% | 11.1% | Tốt hơn |
| ROA | 16.6% | 6.4% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.97 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.00 | 1.21 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 27.1% | 16.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 16.5% | -13.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 20.2% | -2.6% | Tốt hơn |