Công thức: EPS 1.091,272đ × P/E ngành 9.3x = 10.160,434đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 10.160,434 | Rẻ bằng 1.56 lần (-36%) | EPS: 1.091,272 TB ngành: 9.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 18.444,339 | Rẻ bằng 2.84 lần (-65%) | BVPS: 11.900,766 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 12.436,261 | Rẻ bằng 1.91 lần (-48%) | EBITDA: 23.268.251.000 TB ngành: 8.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 83.727,176 | Rẻ bằng 12.88 lần (-92%) | FCF (OCF): 98.317.742.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.0 | 9.3 | Tốt hơn |
| P/B | 0.5 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 9.2% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 6.8% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.36 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.48 | 1.13 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 9.8% | 10.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 4.6% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 7.5% | 74.9% | Thấp hơn |