Công thức: EBITDA 23948tr × EV/EBITDA 15.7x - nợ ròng 931825tr = -39.763,164đ
Ngành Bán lẻ (26 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn h... | 21.287,303 | Rẻ bằng 4.26 lần (-77%) | EPS: 1.411,326 TB ngành: 15.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 11.438,94 | Rẻ bằng 2.29 lần (-56%) | BVPS: 3.799,713 TB ngành: 3.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 23.948.323.000 TB ngành: 15.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 6.791,037 | Rẻ bằng 1.36 lần (-26%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 95075tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 3.5 | 15.1 | Tốt hơn |
| P/B | 1.3 | 3.0 | Tốt hơn |
| ROE | 37.1% | 15.6% | Tốt hơn |
| ROA | 2.0% | 8.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 17.59 | 1.47 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.64 | 2.31 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 4.5% | 20.5% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.2% | -2.5% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 1.5% | 7.8% | Thấp hơn |