Công thức: BVPS 11.465,391đ × P/B ngành 3.3x = 37.438,067đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 6.645,382 | Đắt gấp 20.0 lần (+1895%) | EPS: 261,305 TB ngành: 25.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 37.438,067 | Đắt gấp 3.5 lần (+254%) | BVPS: 11.465,391 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 9.305,348 | Đắt gấp 14.2 lần (+1325%) | EBITDA: 127.777.766.000 TB ngành: 28.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 2.6 ... | 6.727,226 | Đắt gấp 19.7 lần (+1871%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 2589982tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 2.6 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 507.5 | 25.4 | Thấp hơn |
| P/B | 11.6 | 3.3 | Thấp hơn |
| ROE | 2.3% | 12.1% | Thấp hơn |
| ROA | 2.2% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.03 | 1.39 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.23 | 0.19 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 2.2% | 35.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 9.7% | 10.2% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 12.4% | 13.0% | Thấp hơn |