Công thức: EPS 1.907,381đ × P/E ngành 11.8x = 22.521,228đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 22.521,228 | Rẻ bằng 5.93 lần (-83%) | EPS: 1.907,381 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 21.525,76 | Rẻ bằng 5.66 lần (-82%) | BVPS: 13.252,635 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 2.0 | 11.8 | Tốt hơn |
| P/B | 0.3 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 14.4% | 13.5% | Tốt hơn |
| ROA | 8.8% | 8.7% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.64 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.66 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 32.6% | 30.4% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 13.3% | -11.4% | Tốt hơn |