Công thức: EBITDA 89915tr × EV/EBITDA 13.0x - nợ ròng 994039tr = 7.823,266đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 25.787,909 | Rẻ bằng 2.71 lần (-63%) | EPS: 1.794,338 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 39.930,299 | Rẻ bằng 4.20 lần (-76%) | BVPS: 17.259,956 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 7.823,266 | Đắt gấp 1.2 lần (+21%) | EBITDA: 89.915.325.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.3 | 14.4 | Tốt hơn |
| P/B | 0.6 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 10.4% | 11.3% | Thấp hơn |
| ROA | 2.7% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.78 | 1.28 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 2.32 | 1.20 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 8.7% | 16.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.2% | -13.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 2.7% | -2.5% | Tốt hơn |