Công thức: BVPS 12.552,888đ × P/B ngành 3.0x = 37.789,213đ
Ngành Bán lẻ (26 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn h... | 2.554,396 | Đắt gấp 3.6 lần (+256%) | EPS: 169,614 TB ngành: 15.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 37.789,213 | Rẻ bằng 4.15 lần (-76%) | BVPS: 12.552,888 TB ngành: 3.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 4.534.855.000 TB ngành: 15.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 53.7 | 15.1 | Thấp hơn |
| P/B | 0.7 | 3.0 | Tốt hơn |
| ROE | 1.4% | 17.3% | Thấp hơn |
| ROA | 0.3% | 8.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 3.23 | 2.04 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 2.22 | 2.29 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 5.7% | 20.4% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.1% | -2.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 1.3% | 7.8% | Thấp hơn |