Công thức: BVPS 28.499,626đ × P/B ngành 3.3x = 94.272,423đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 100.539,703 | Rẻ bằng 2.45 lần (-59%) | EPS: 3.885,727 TB ngành: 25.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 94.272,423 | Rẻ bằng 2.30 lần (-57%) | BVPS: 28.499,626 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 4.688,585 | Đắt gấp 8.7 lần (+774%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 140658tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 10.6 | 25.9 | Tốt hơn |
| P/B | 1.4 | 3.3 | Tốt hơn |
| ROE | 13.6% | 12.0% | Tốt hơn |
| ROA | 9.5% | 5.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.43 | 1.39 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.20 | 0.19 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 77.7% | 34.3% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 47.5% | 9.9% | Tốt hơn |