Công thức: BVPS 20.008,639đ × P/B ngành 1.6x = 32.749,481đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 4.728,589 | Đắt gấp 1.9 lần (+90%) | EPS: 478,978 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 32.749,481 | Rẻ bằng 3.64 lần (-73%) | BVPS: 20.008,639 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 6.347,698 | Đắt gấp 1.4 lần (+42%) | EBITDA: 6.377.643.000 TB ngành: 8.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 18.8 | 9.9 | Thấp hơn |
| P/B | 0.4 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 2.4% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 2.4% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.01 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.02 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 49.2% | 10.4% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 110.8% | 49.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 163.9% | 74.2% | Tốt hơn |