Công thức: BVPS 10.878,71đ × P/B ngành 1.4x = 14.725,236đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 4.154,692 | Rẻ bằng 1.73 lần (-42%) | EPS: 309,224 TB ngành: 13.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 14.725,236 | Rẻ bằng 6.14 lần (-84%) | BVPS: 10.878,71 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 1.346,884 | Đắt gấp 1.8 lần (+78%) | EBITDA: 3.030.778.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 59.870,414 | Rẻ bằng 24.95 lần (-96%) | FCF (OCF): 34.115.571.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 1.500 | Đắt gấp 1.6 lần (+60%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 9000tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.8 | 13.4 | Tốt hơn |
| P/B | 0.2 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 2.8% | 12.3% | Thấp hơn |
| ROA | 1.9% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.53 | 2.31 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.23 | 1.72 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 5.7% | 12.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.5% | -10.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 2.5% | -42.0% | Tốt hơn |