Công thức: EPS 4.588,213đ × P/E ngành 7.2x = 32.862,953đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 32.862,953 | Đắt gấp 1.5 lần (+49%) | EPS: 4.588,213 TB ngành: 7.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 28.323,557 | Đắt gấp 1.7 lần (+73%) | BVPS: 26.007,101 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 49.341,778 | Phù hợp | EBITDA: 615.928.273.000 TB ngành: 8.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 22.365,88 | Đắt gấp 2.2 lần (+119%) | FCF (OCF): 219.798.538.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 ... | 1.876,638 | Đắt gấp 26.1 lần (+2511%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 182034tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 10.7 | 7.2 | Thấp hơn |
| P/B | 1.9 | 1.1 | Thấp hơn |
| ROE | 17.6% | 12.3% | Tốt hơn |
| ROA | 12.5% | 7.4% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.41 | 1.88 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.17 | 1.11 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 49.4% | 20.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 10.6% | -246.8% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 14.7% | -1.6% | Tốt hơn |