Công thức: BVPS 9.887,793đ × P/B ngành 1.1x = 11.062,518đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | Nợ > TS | - | EPS: -326,343 TB ngành: 7.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 11.062,518 | Rẻ bằng 1.76 lần (-43%) | BVPS: 9.887,793 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -19.3 | 7.3 | Tốt hơn |
| P/B | 0.6 | 1.1 | Tốt hơn |
| ROE | -3.3% | 12.4% | Thấp hơn |
| ROA | -2.8% | 7.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.20 | 1.88 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.51 | 1.11 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 18.6% | 21.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -1.8% | -246.7% | Tốt hơn |