Công thức: EBITDA 371476tr × EV/EBITDA 9.4x - nợ ròng 5354444tr = -7.808,861đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 7.202,547 | Rẻ bằng 1.09 lần (-8%) | EPS: 610,635 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 19.440,467 | Rẻ bằng 2.95 lần (-66%) | BVPS: 11.905,367 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 371.475.995.000 TB ngành: 9.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.3 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.4 ... | 2.998,104 | Đắt gấp 2.2 lần (+120%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 375551tr | CT niêm yết: 0.3 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.4 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 10.8 | 11.8 | Tốt hơn |
| P/B | 0.6 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 5.1% | 13.5% | Thấp hơn |
| ROA | 1.5% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.36 | 1.34 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 2.26 | 1.65 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 4.3% | 30.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.7% | -11.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 1.7% | 2.7% | Thấp hơn |