Công thức: EPS 8.169,359đ × P/E ngành 13.4x = 109.758,971đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 109.758,971 | - | EPS: 8.169,359 TB ngành: 13.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 33.922,509 | - | BVPS: 25.066,906 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 79.886,586 | - | FCF (OCF): 36.337.191.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| ROE | 32.6% | 11.9% | Tốt hơn |
| ROA | 28.4% | 4.9% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.15 | 2.31 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.82 | 1.72 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 17.1% | 11.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 34.7% | -11.2% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 14.8% | -42.1% | Tốt hơn |