Công thức: EBITDA 724931tr × EV/EBITDA 7.5x - nợ ròng 4462572tr = 7.595,92đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 18.909,863 | Rẻ bằng 1.14 lần (-12%) | EPS: 3.047,245 TB ngành: 6.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 14.521,15 | Đắt gấp 1.1 lần (+14%) | BVPS: 15.522,42 TB ngành: 0.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 7.595,92 | Đắt gấp 2.2 lần (+119%) | EBITDA: 724.931.318.000 TB ngành: 7.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 2.596,84 | Đắt gấp 6.4 lần (+539%) | FCF (OCF): 419.204.613.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 1.085,271 | Đắt gấp 15.3 lần (+1430%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 140000tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.4 | 6.2 | Tốt hơn |
| P/B | 1.1 | 0.9 | Thấp hơn |
| ROE | 19.6% | 12.3% | Tốt hơn |
| ROA | 5.7% | 7.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.45 | 1.85 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.26 | 1.11 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 14.2% | 21.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 4.5% | -246.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 8.3% | -1.5% | Tốt hơn |