← Trang chủ

TNM - Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Công trình

UPCOM
Dữ liệu: 25/7/2024 16:45
4.100
Giá hợp lý (EV/EBITDA): -57.889,03Sức khỏe: 20/100Thanh khoản: ThấpDòng tiền: Kém
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: EBITDA 8104tr × EV/EBITDA 13.5x - nợ ròng 456707tr = -57.889,03đ

Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).

Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g...
13.116,692Rẻ bằng 3.20 lần (-69%)
EPS: 1.374,999
TB ngành: 9.5x
EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
8.474,165Rẻ bằng 2.07 lần (-52%)
BVPS: 8.136,106
TB ngành: 1.0x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
EV/EBITDA
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh...
Nợ > TS-
EBITDA: 8.103.837.000
TB ngành: 13.5x
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao.
Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm
Sum of Parts
CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ...
270,033Đắt gấp 15.2 lần (+1418%)
CT con NY: 0 khoản
TB ngành: ĐT dài hạn: 1620tr
CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác.
Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho TNM, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá TNM (Năm 2016)

Đánh giá sức khỏe

Nguy hiểm (20/100)Dựa trên báo cáo năm 2016
🟡
Nợ cao: Nợ/VCSH = 9.8 lần, cần theo dõi khả năng trả nợ.
🟡
Dòng tiền KD âm dù có lãi: Dòng tiền HĐKD = -10,28 tỷ dù LN ròng = 8,25 tỷ. Lợi nhuận "ảo" - tiền không thực sự thu về.
🟡
Doanh thu giảm mạnh: Doanh thu giảm 73% so với năm trước.
🟡
Tỷ lệ nợ cao: Nợ chiếm 91% tổng tài sản, rủi ro tài chính cao.
LN tăng đột biến: Lợi nhuận tăng 573% so với năm trước - có thể do khoản thu bất thường một lần.
🟡
VCSH thấp: VCSH chỉ chiếm 9% tổng tài sản, tài sản chủ yếu hình thành từ vay nợ.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Xây dựng và Vật liệu · 349 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
P/E3.09.5Tốt hơn
P/B0.51.0Tốt hơn
ROE16.9%9.7%Tốt hơn
ROA1.6%4.3%Thấp hơn
Nợ/VCSH9.822.99Thấp hơn
Vòng quay TS0.270.67Thấp hơn
Biên lãi gộp16.3%12.3%Tốt hơn
Biên LN ròng5.7%-43.6%Tốt hơn
Biên EBITDA5.6%-45.2%Tốt hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT