Công thức: EBITDA 44466tr × EV/EBITDA 13.0x - nợ ròng 315991tr = 13.034,465đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 9.418,095 | Rẻ bằng 2.62 lần (-62%) | EPS: 700,739 TB ngành: 13.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 6.284,381 | Rẻ bằng 1.75 lần (-43%) | BVPS: 4.643,061 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 13.034,465 | Rẻ bằng 3.62 lần (-72%) | EBITDA: 44.466.270.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 23.163.689.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.1 | 13.4 | Tốt hơn |
| P/B | 0.8 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 15.1% | 12.1% | Tốt hơn |
| ROA | 3.4% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 3.45 | 2.28 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 2.57 | 1.70 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 3.4% | 12.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.3% | -10.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 4.2% | -42.0% | Tốt hơn |