Công thức: BVPS 6.492,064đ × P/B ngành 3.0x = 19.589,219đ
Ngành Bán lẻ (26 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn h... | Nợ > TS | - | EPS: -6,487 TB ngành: 15.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 19.589,219 | Rẻ bằng 21.77 lần (-95%) | BVPS: 6.492,064 TB ngành: 3.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 ... | 6.297,585 | Rẻ bằng 7.00 lần (-86%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 157440tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -138.7 | 15.1 | Tốt hơn |
| P/B | 0.1 | 3.0 | Tốt hơn |
| ROE | -0.1% | 16.6% | Thấp hơn |
| ROA | -0.1% | 8.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.00 | 2.17 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.00 | 2.37 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 3.4% | 20.5% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -228.9% | 6.4% | Thấp hơn |