Công thức: EPS 2.700,333đ × P/E ngành 9.9x = 26.666,041đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 26.666,041 | Rẻ bằng 1.75 lần (-43%) | EPS: 2.700,333 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 25.669,575 | Rẻ bằng 1.69 lần (-41%) | BVPS: 15.686,827 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 37.289,287 | Rẻ bằng 2.45 lần (-59%) | EBITDA: 50.122.513.000 TB ngành: 8.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 12.670,228 | Đắt gấp 1.2 lần (+20%) | FCF (OCF): 19.640.847.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.6 | 9.9 | Tốt hơn |
| P/B | 1.0 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 17.2% | 12.9% | Tốt hơn |
| ROA | 9.2% | 8.1% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.88 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.09 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 20.0% | 10.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 8.4% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 17.3% | 74.9% | Thấp hơn |