Công thức: EPS 4.686,511đ × P/E ngành 12.2x = 57.036,373đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 57.036,373 | Rẻ bằng 1.69 lần (-41%) | EPS: 4.686,511 TB ngành: 12.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 39.049,499 | Rẻ bằng 1.16 lần (-13%) | BVPS: 23.335,299 TB ngành: 1.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.2 | 12.2 | Tốt hơn |
| P/B | 1.4 | 1.7 | Tốt hơn |
| ROE | 20.1% | 13.4% | Tốt hơn |
| ROA | 18.2% | 8.6% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.11 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.50 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 58.7% | 30.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 36.3% | -11.6% | Tốt hơn |