Công thức: BVPS 16.600,13đ × P/B ngành 1.4x = 23.429,593đ
Ngành Ngân hàng (26 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Ngân hàng, gia quyền vố... | 23.529,947 | Rẻ bằng 1.98 lần (-49%) | EPS: 2.668,349 TB ngành: 8.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Ngân hàng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 23.429,593 | Rẻ bằng 1.97 lần (-49%) | BVPS: 16.600,13 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 49.567,684 | Rẻ bằng 4.17 lần (-76%) | FCF (OCF): 12.014.629.000.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 4.2 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0 tỷ... | 1.531,544 | Đắt gấp 7.8 lần (+677%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: | CT niêm yết: 4.2 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.5 | 8.8 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 16.1% | 13.6% | Tốt hơn |
| ROA | 1.5% | 1.2% | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.03 | 0.03 | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 55.4% | 43.3% | Tốt hơn |