Công thức: EPS 695,142đ × P/E ngành 11.7x = 8.144,151đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | 8.144,151 | Đắt gấp 1.5 lần (+49%) | EPS: 695,142 TB ngành: 11.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 24.132,202 | Rẻ bằng 1.99 lần (-50%) | BVPS: 12.597,482 TB ngành: 1.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 20.665,227 | Rẻ bằng 1.71 lần (-41%) | EBITDA: 3.417.343.000 TB ngành: 18.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 16.655,393 | Rẻ bằng 1.38 lần (-27%) | FCF (OCF): 4.912.595.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 17.4 | 11.7 | Thấp hơn |
| P/B | 1.0 | 1.9 | Tốt hơn |
| ROE | 5.5% | 10.3% | Thấp hơn |
| ROA | 2.7% | 6.4% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.02 | 1.07 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.80 | 1.36 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 18.9% | 24.7% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 3.4% | 11.5% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 8.4% | 14.1% | Thấp hơn |