Công thức: EPS 7.245,938đ × P/E ngành 26.9x = 194.755,854đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 194.755,854 | Rẻ bằng 4.11 lần (-76%) | EPS: 7.245,938 TB ngành: 26.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 78.384,305 | Rẻ bằng 1.65 lần (-40%) | BVPS: 19.876,691 TB ngành: 3.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 224.879,074 | Rẻ bằng 4.74 lần (-79%) | EBITDA: 47.997.106.000 TB ngành: 23.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 64.222,358 | Rẻ bằng 1.35 lần (-26%) | FCF (OCF): 29.112.670.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.5 | 26.9 | Tốt hơn |
| P/B | 2.4 | 3.9 | Tốt hơn |
| ROE | 36.5% | 21.5% | Tốt hơn |
| ROA | 30.0% | 5.9% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.21 | 2.85 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.79 | 0.85 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 58.4% | 21.8% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 37.9% | -33.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 50.2% | -25.9% | Tốt hơn |