Công thức: EPS 6.789,417đ × P/E ngành 13.6x = 92.191,465đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 92.191,465 | Rẻ bằng 1.14 lần (-12%) | EPS: 6.789,417 TB ngành: 13.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 56.879,427 | Đắt gấp 1.4 lần (+42%) | BVPS: 41.128,933 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 134.981,978 | Rẻ bằng 1.67 lần (-40%) | EBITDA: 434.669.054.000 TB ngành: 13.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 68.545,357 | Đắt gấp 1.2 lần (+18%) | FCF (OCF): 282.965.221.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 827,024 | Đắt gấp 97.6 lần (+9658%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 500tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 11.9 | 13.6 | Tốt hơn |
| P/B | 2.0 | 1.4 | Thấp hơn |
| ROE | 16.5% | 11.1% | Tốt hơn |
| ROA | 12.0% | 6.7% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.38 | 2.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.15 | 0.94 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 53.4% | 23.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 10.4% | 4.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 16.3% | 9.7% | Tốt hơn |