Công thức: EPS 6.789,417đ × P/E ngành 12.6x = 85.658,442đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 85.658,442 | Rẻ bằng 2.28 lần (-56%) | EPS: 6.789,417 TB ngành: 12.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 53.039,124 | Rẻ bằng 1.41 lần (-29%) | BVPS: 41.128,933 TB ngành: 1.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 127.643,393 | Rẻ bằng 3.39 lần (-71%) | EBITDA: 434.669.054.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 68.545,357 | Rẻ bằng 1.82 lần (-45%) | FCF (OCF): 282.965.221.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 725,171 | Đắt gấp 51.8 lần (+5085%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 500tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.5 | 12.6 | Tốt hơn |
| P/B | 0.9 | 1.3 | Tốt hơn |
| ROE | 16.5% | 11.1% | Tốt hơn |
| ROA | 12.0% | 6.7% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.38 | 2.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.15 | 0.94 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 53.4% | 23.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 10.4% | 4.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 16.3% | 9.7% | Tốt hơn |