Công thức: EPS 2.272,079đ × P/E ngành 26.2x = 59.556,357đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 59.556,357 | Rẻ bằng 19.21 lần (-95%) | EPS: 2.272,079 TB ngành: 26.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 21.664,284 | Rẻ bằng 6.99 lần (-86%) | BVPS: 5.623,5 TB ngành: 3.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 1.4 | 26.2 | Tốt hơn |
| P/B | 0.6 | 3.9 | Tốt hơn |
| ROE | 40.4% | 21.4% | Tốt hơn |
| ROA | 15.0% | 6.3% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.70 | 2.82 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 2.38 | 0.82 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 14.0% | 22.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 6.3% | -32.8% | Tốt hơn |