Công thức: EPS 2.288,529đ × P/E ngành 9.3x = 21.307,04đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 21.307,04 | Rẻ bằng 2.13 lần (-53%) | EPS: 2.288,529 TB ngành: 9.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 22.331,425 | Rẻ bằng 2.23 lần (-55%) | BVPS: 14.412,397 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.4 | 9.3 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 15.9% | 12.9% | Tốt hơn |
| ROA | 6.1% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.61 | 1.31 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.87 | 1.13 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 13.2% | 10.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 3.3% | 50.0% | Thấp hơn |