Công thức: EPS 1.335,062đ × P/E ngành 26.9x = 35.896,688đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 35.896,688 | Rẻ bằng 1.47 lần (-32%) | EPS: 1.335,062 TB ngành: 26.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 46.469,084 | Rẻ bằng 1.90 lần (-47%) | BVPS: 11.730,233 TB ngành: 4.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 35.579,757 | Rẻ bằng 1.45 lần (-31%) | EBITDA: 113.145.901.000 TB ngành: 23.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 1.607,735 | Đắt gấp 15.2 lần (+1424%) | FCF (OCF): 11.434.451.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.3 ... | 3.835,289 | Đắt gấp 6.4 lần (+539%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 287647tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.3 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 18.4 | 26.9 | Tốt hơn |
| P/B | 2.1 | 4.0 | Tốt hơn |
| ROE | 11.4% | 22.1% | Thấp hơn |
| ROA | 11.0% | 6.4% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.04 | 2.85 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.15 | 0.86 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 27.4% | 22.4% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 71.8% | -34.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 81.2% | -26.6% | Tốt hơn |