Công thức: BVPS 6.003,153đ × P/B ngành 2.3x = 13.970,06đ
Ngành Công nghệ Thông tin (28 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gi... | Nợ > TS | - | EPS: -620,057 TB ngành: 11.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 13.970,06 | Rẻ bằng 1.97 lần (-49%) | BVPS: 6.003,153 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: -2.578.184.000 TB ngành: 10.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 2.738,728 | Đắt gấp 2.6 lần (+159%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 13694tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -11.5 | 11.2 | Tốt hơn |
| P/B | 1.2 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | -10.3% | 7.4% | Thấp hơn |
| ROA | -3.5% | 3.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.96 | 1.79 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.01 | 0.95 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 33.5% | 19.4% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | -288.8% | 3.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | -240.2% | 5.3% | Thấp hơn |