Công thức: EPS 1.293,989đ × P/E ngành 11.8x = 15.281,827đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 15.281,827 | Rẻ bằng 1.35 lần (-26%) | EPS: 1.293,989 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 21.521,552 | Rẻ bằng 1.90 lần (-47%) | BVPS: 13.214,397 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 14.520,366 | Rẻ bằng 1.28 lần (-22%) | EBITDA: 458.896.156.000 TB ngành: 9.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 5.297,981 | Đắt gấp 2.1 lần (+113%) | FCF (OCF): 236.339.611.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 568,294 | Đắt gấp 19.9 lần (+1888%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 101725tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 8.7 | 11.8 | Tốt hơn |
| P/B | 0.9 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 9.8% | 13.5% | Thấp hơn |
| ROA | 5.6% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.75 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.18 | 1.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 56.1% | 30.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 31.8% | -11.5% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 63.0% | 2.2% | Tốt hơn |