Công thức: EPS 5.983,462đ × P/E ngành 13.4x = 80.251,798đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 80.251,798 | Đắt gấp 1.2 lần (+25%) | EPS: 5.983,462 TB ngành: 13.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 31.026,871 | Đắt gấp 3.2 lần (+222%) | BVPS: 22.479,199 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 105.918,747 | Rẻ bằng 1.06 lần (-6%) | EBITDA: 127.011.230.000 TB ngành: 13.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 80.051,695 | Đắt gấp 1.2 lần (+25%) | FCF (OCF): 112.471.396.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 16.7 | 13.4 | Thấp hơn |
| P/B | 4.4 | 1.4 | Thấp hơn |
| ROE | 26.6% | 10.9% | Tốt hơn |
| ROA | 21.6% | 6.6% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.23 | 2.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.89 | 0.93 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 22.0% | 24.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 11.5% | 4.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 15.2% | 9.7% | Tốt hơn |