Công thức: EPS 3.100,392đ × P/E ngành 11.8x = 36.564,086đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 36.564,086 | Rẻ bằng 1.08 lần (-7%) | EPS: 3.100,392 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 21.957,193 | Đắt gấp 1.5 lần (+55%) | BVPS: 13.545,283 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 26.908,64 | Đắt gấp 1.3 lần (+26%) | EBITDA: 122.461.776.000 TB ngành: 9.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 54.057,791 | Rẻ bằng 1.59 lần (-37%) | FCF (OCF): 167.863.305.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 2.804,433 | Đắt gấp 12.1 lần (+1111%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 78524tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 11.0 | 11.8 | Tốt hơn |
| P/B | 2.5 | 1.6 | Thấp hơn |
| ROE | 22.9% | 13.4% | Tốt hơn |
| ROA | 10.9% | 8.7% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.10 | 1.34 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.18 | 1.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 59.0% | 30.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 60.7% | -11.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 85.7% | 2.0% | Tốt hơn |