Công thức: BVPS 987,697đ × P/B ngành 1.4x = 1.335,454đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 358,055 | Đắt gấp 5.8 lần (+478%) | EPS: 26,705 TB ngành: 13.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 1.335,454 | Đắt gấp 1.6 lần (+55%) | BVPS: 987,697 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 36.065.385.000 TB ngành: 12.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.3 ... | 850,166 | Đắt gấp 2.4 lần (+143%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 334966tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.3 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 77.5 | 13.4 | Thấp hơn |
| P/B | 2.1 | 1.4 | Thấp hơn |
| ROE | 2.7% | 12.3% | Thấp hơn |
| ROA | 0.4% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 6.29 | 2.25 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.44 | 1.72 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 17.0% | 11.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 0.8% | -10.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 2.9% | -42.0% | Tốt hơn |