Công thức: EPS 720,055đ × P/E ngành 7.3x = 5.267,156đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 5.267,156 | Đắt gấp 2.4 lần (+141%) | EPS: 720,055 TB ngành: 7.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 8.289,161 | Đắt gấp 1.5 lần (+53%) | BVPS: 7.411,621 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 8.166,788 | Đắt gấp 1.6 lần (+56%) | EBITDA: 3.181.541.000 TB ngành: 8.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 3.431,853 | Đắt gấp 3.7 lần (+270%) | FCF (OCF): 1.074.340.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 2.950,333 | Đắt gấp 4.3 lần (+330%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 8851tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 17.6 | 7.3 | Thấp hơn |
| P/B | 1.7 | 1.1 | Thấp hơn |
| ROE | 9.7% | 12.4% | Thấp hơn |
| ROA | 8.6% | 7.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.13 | 1.88 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.47 | 1.11 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 19.1% | 20.9% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 5.8% | -246.8% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 8.6% | -1.5% | Tốt hơn |