Công thức: EPS 5.562,88đ × P/E ngành 9.3x = 51.884,713đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 51.884,713 | Rẻ bằng 2.59 lần (-61%) | EPS: 5.562,88 TB ngành: 9.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 29.356,789 | Rẻ bằng 1.47 lần (-32%) | BVPS: 18.937,887 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 53.816,285 | Rẻ bằng 2.69 lần (-63%) | EBITDA: 232.407.738.000 TB ngành: 8.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 68.640,132 | Rẻ bằng 3.43 lần (-71%) | FCF (OCF): 208.364.892.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.2 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0 tỷ... | 5.777,778 | Đắt gấp 3.5 lần (+246%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: | CT niêm yết: 0.2 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 3.6 | 9.3 | Tốt hơn |
| P/B | 1.1 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 29.4% | 12.8% | Tốt hơn |
| ROA | 13.9% | 8.1% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.11 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.66 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 34.7% | 10.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 21.2% | 49.9% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 32.8% | 74.8% | Thấp hơn |