Công thức: EBITDA 304897tr × EV/EBITDA 12.5x - nợ ròng 1873361tr = 42.957,586đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 21.302,347 | Rẻ bằng 2.45 lần (-59%) | EPS: 1.701,24 TB ngành: 12.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 18.406,483 | Rẻ bằng 2.12 lần (-53%) | BVPS: 14.581,498 TB ngành: 1.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 42.957,586 | Rẻ bằng 4.94 lần (-80%) | EBITDA: 304.896.845.000 TB ngành: 12.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 49.944,949 | Rẻ bằng 5.74 lần (-83%) | FCF (OCF): 360.077.214.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.1 | 12.5 | Tốt hơn |
| P/B | 0.6 | 1.3 | Tốt hơn |
| ROE | 11.7% | 12.2% | Thấp hơn |
| ROA | 3.0% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.91 | 2.28 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 2.60 | 1.70 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 5.6% | 12.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.1% | -10.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 4.6% | -42.0% | Tốt hơn |